Sự dính líu tiếng Anh là gì?
"sự dính líu" trong tiếng Anh là implication (danh từ), touch (danh từ), involvement (danh từ).
implication Danh từ
UK/ˌɪmplɪˈkeɪʃən/US/ˌɪmplɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý.
- what are the implications of this statement?những ẩn ý của lời tuyên bố này là thế nào?
touch Danh từ
UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/
Nghĩa: Sự tiếp xúc, sự giao thiệp; quan hệ; sự dính líu, sự dính dáng.
- To keep in touch with.Giữ quan hệ với; có dính líu với
- To be out of touch with.Không có quan hệ với, mất liên lạc với ai đó
involvement Danh từ
US/ɪnˈvɑlv.mənt/
Nghĩa: Sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng.
immixture Danh từ
Nghĩa: Sự liên quan, sự liên luỵ, sự dính líu (vào việc gì).
Câu hỏi thường gặp
Sự dính líu tiếng Anh là gì?
"sự dính líu" trong tiếng Anh là implication (danh từ), touch (danh từ), involvement (danh từ).