TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự dừng lại tiếng Anh là gì?

"sự dừng lại" trong tiếng Anh là stand (danh từ), break (danh từ), check (danh từ).

stand Danh từ

UK/stænd/US/stænd/

Nghĩa: Sự dừng lại, sự đứng lại.

  • to come to a standdừng lại, đứng lại

Xem đầy đủ từ "stand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break Danh từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: Sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn.

  • without a breakkhông ngừng

Xem đầy đủ từ "break": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

check Danh từ

UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/

Nghĩa: Sự dừng lại, sự ngừng lại.

Xem đầy đủ từ "check": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dwelling Danh từ

UK/ˈdwɛl.ɪŋ/US/ˈdwɛl.ɪŋ/

Nghĩa: Sự dừng lại (ở...), sự chăm chú (vào...); sự nhấn lâu (vào...), sự day đi day lại (một vấn đề gì...).

Xem đầy đủ từ "dwelling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự dừng lại tiếng Anh là gì?

"sự dừng lại" trong tiếng Anh là stand (danh từ), break (danh từ), check (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.