Sự dừng lại tiếng Anh là gì?
"sự dừng lại" trong tiếng Anh là stand (danh từ), break (danh từ), check (danh từ).
stand Danh từ
UK/stænd/US/stænd/
Nghĩa: Sự dừng lại, sự đứng lại.
- to come to a standdừng lại, đứng lại
break Danh từ
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/
Nghĩa: Sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn.
- without a breakkhông ngừng
check Danh từ
UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/
Nghĩa: Sự dừng lại, sự ngừng lại.
dwelling Danh từ
UK/ˈdwɛl.ɪŋ/US/ˈdwɛl.ɪŋ/
Nghĩa: Sự dừng lại (ở...), sự chăm chú (vào...); sự nhấn lâu (vào...), sự day đi day lại (một vấn đề gì...).
Câu hỏi thường gặp
Sự dừng lại tiếng Anh là gì?
"sự dừng lại" trong tiếng Anh là stand (danh từ), break (danh từ), check (danh từ).