dwelling
UK/ˈdwɛl.ɪŋ/
US/ˈdwɛl.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
dwelling nghĩa là sự ở, sự ngụ ở, sự dừng lại, sự chăm chú.
Nghĩa của dwelling
Danh từ
- Sự ở, sự ngụ ở; chỗ ở, nhà ở.
- Sự dừng lại (ở...), sự chăm chú (vào...); sự nhấn lâu (vào...), sự day đi day lại (một vấn đề gì...).
- Sự đứng chững lại (trước khi vượt rào) (ngựa...).
Dạng từ của dwelling
| Số nhiều | dwellings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dwelling
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dwelling nghĩa là gì?
dwelling (danh từ) nghĩa là sự ở, sự ngụ ở, sự dừng lại, sự chăm chú.
dwelling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dwelling: giọng Anh (UK) /ˈdwɛl.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdwɛl.ɪŋ/.