TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự dự trữ tiếng Anh là gì?

"sự dự trữ" trong tiếng Anh là reserve (danh từ), provision (danh từ), back-up (danh từ).

reserve Danh từ

UK/ɹɪˈzɜːv/US/ɹɪˈzɝv/

Nghĩa: Sự dự trữ; vật dự trữ.

  • the gold reservesố vàng dự trữ
  • in reserveđể dự trữ

Xem đầy đủ từ "reserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provision Danh từ

UK/pɹəˈvɪʒ.ən/US/pɹəˈvɪʒ.ən/

Nghĩa: + for, against) sự chuẩn bị, sự dự phòng, sự dự trữ.

  • to make provisionchuẩn bị trước, dự phòng

Xem đầy đủ từ "provision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back-up Danh từ

US/ˈbæk.ˈəp/

Nghĩa: Sự dự trữ.

Xem đầy đủ từ "back-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stockpiling Danh từ

US/ˈstɑːk.ˌpɑɪ.liɳ/

Nghĩa: Sự dự trữ (nguyên vật liệu).

Xem đầy đủ từ "stockpiling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự dự trữ tiếng Anh là gì?

"sự dự trữ" trong tiếng Anh là reserve (danh từ), provision (danh từ), back-up (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.