TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự dựng lên tiếng Anh là gì?

"sự dựng lên" trong tiếng Anh là elaboration (danh từ), erection (danh từ), concoction (danh từ).

elaboration Danh từ

US/ɪ.ˌlæ.bə.rə.ʃən/

Nghĩa: Sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu; sự làm công phu; sự dựng lên.

Xem đầy đủ từ "elaboration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

erection Danh từ

UK/ɪˈɹɛkʃən/

Nghĩa: Sự dựng lên, sự xây dựng; công trình xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "erection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concoction Danh từ

UK/kənˈkɒkʃən/US/kənˈkɑkʃən/

Nghĩa: Sự đặt ra, sự dựng lên, sự bày ra.

Xem đầy đủ từ "concoction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự dựng lên tiếng Anh là gì?

"sự dựng lên" trong tiếng Anh là elaboration (danh từ), erection (danh từ), concoction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.