Sự dựng lên tiếng Anh là gì?
"sự dựng lên" trong tiếng Anh là elaboration (danh từ), erection (danh từ), concoction (danh từ).
elaboration Danh từ
US/ɪ.ˌlæ.bə.rə.ʃən/
Nghĩa: Sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu; sự làm công phu; sự dựng lên.
erection Danh từ
UK/ɪˈɹɛkʃən/
Nghĩa: Sự dựng lên, sự xây dựng; công trình xây dựng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
concoction Danh từ
UK/kənˈkɒkʃən/US/kənˈkɑkʃən/
Nghĩa: Sự đặt ra, sự dựng lên, sự bày ra.
Câu hỏi thường gặp
Sự dựng lên tiếng Anh là gì?
"sự dựng lên" trong tiếng Anh là elaboration (danh từ), erection (danh từ), concoction (danh từ).