Sự dao động tiếng Anh là gì?
"sự dao động" trong tiếng Anh là fluctuation (danh từ), fluttery (danh từ), oscillation (danh từ).
fluctuation Danh từ
UK/flʌkt͡ʃuːˈeɪʃən/US/flʌkt͡ʃuːˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi bất thường.
fluttery Danh từ
UK/ˈflʌtəɹi/US/ˈflʌtəɹi/
Nghĩa: Sự dao động, sự lay động.
oscillation Danh từ
UK/ˌɒ.sɪˈleɪ.ʃən/US/ˌɒ.sɪˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự lưỡng lự, sự do dự; sự dao động.
vaccilation Danh từ
Nghĩa: Sự do dự, sự dao động.
vacillation Danh từ
UK/væsɪˈleɪʃən/US/væsɪˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự do dự, sự dao động (giữa các ý kiến, giải pháp).
fluttering Danh từ
US/ˈflə.tɜ.ːiɳ/
Nghĩa: Sự dao động; sự rung động.
Câu hỏi thường gặp
Sự dao động tiếng Anh là gì?
"sự dao động" trong tiếng Anh là fluctuation (danh từ), fluttery (danh từ), oscillation (danh từ).