TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vacillation

UK/væsɪˈleɪʃən/ US/væsɪˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

vacillation nghĩa là sự lắc lư, sự lảo đảo, sự do dự, sự dao động.

Nghĩa của vacillation

Danh từ

  1. Sự lắc lư, sự lảo đảo, sự chập chờn.
  2. Sự do dự, sự dao động (giữa các ý kiến, giải pháp).

Dạng từ của vacillation

Số nhiềuvacillations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vacillation

Đồng nghĩa

Họ từ của vacillation

Câu hỏi thường gặp

vacillation nghĩa là gì?

vacillation (danh từ) nghĩa là sự lắc lư, sự lảo đảo, sự do dự, sự dao động.

vacillation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vacillation: giọng Anh (UK) /væsɪˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /væsɪˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.