TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự gợi ý tiếng Anh là gì?

"sự gợi ý" trong tiếng Anh là suggestion (danh từ), cue (danh từ), intimation (danh từ).

suggestion Danh từ

UK/səˈd͡ʒɛst.ʃən/US/sə(ɡ)ˈd͡ʒɛs.t͡ʃən/

Nghĩa: Sự gợi ý.

  • full of suggestionnhiều ý kiến gợi ý

Xem đầy đủ từ "suggestion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cue Danh từ

UK/kjuː/US/kju/

Nghĩa: Sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu.

  • to give someone the cuenhắc ai, ra hiệu cho ai, nói bóng với ai
  • to take one's cue from somebodytheo sự ra hiệu của ai mà làm theo; bị ảnh hưởng mạnh bởi ai

Xem đầy đủ từ "cue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimation Danh từ

UK/ˌɪntəˈmeɪʃən/US/ˌɪntəˈmeɪʃən/

Nghĩa: Sự gợi cho biết, sự gợi ý; điều gợi cho biết.

Xem đầy đủ từ "intimation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự gợi ý tiếng Anh là gì?

"sự gợi ý" trong tiếng Anh là suggestion (danh từ), cue (danh từ), intimation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.