TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cue

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kjuː/ US/kju/ giọng máy của trình duyệt

cue nghĩa là vĩ bạch, sự gợi ý, sự ra hiệu, cu.

Nghĩa của cue

Danh từ

  1. Sân khấu Vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động tác hoặc ra sân khấu).
  2. Sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu.
    • to give someone the cuenhắc ai, ra hiệu cho ai, nói bóng với ai
    • to take one's cue from somebodytheo sự ra hiệu của ai mà làm theo; bị ảnh hưởng mạnh bởi ai
  3. Điện ảnh Lời chú thích.
  4. Rađiô Tín hiệu.
  5. Vai tuồng (được nhắc ra sân khấu).
  6. Cách xử lý thích hợp; hành động thích hơn.
  7. Thông tục Tâm trạng.
    • to be not in the cue for readingkhông thấy hứng đọc sách
  8. Gậy chơi bi-a.
  9. Tóc đuôi sam.

Dạng từ của cue

Số nhiềucues
Ngôi thứ ba số ítcues
Hiện tại phân từ (-ing)cueing
Quá khứ phân từcued
Quá khứcued

Họ từ của cue

Cụm từ, thành ngữ với cue

  • cue sheath — Biển báo.

Câu hỏi thường gặp

cue nghĩa là gì?

cue (danh từ) nghĩa là vĩ bạch, sự gợi ý, sự ra hiệu, cu.

cue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cue: giọng Anh (UK) /kjuː/, giọng Mỹ (US) /kju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.