Sự gián đoạn tiếng Anh là gì?
"sự gián đoạn" trong tiếng Anh là interruption (danh từ), rupture (danh từ), saltus (danh từ).
interruption Danh từ
UK/ˌɪntəˈɹʌpʃən/US/ˌɪntəˈɹʌpʃən/
Nghĩa: Sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng.
rupture Danh từ
UK/ˈɹʌpt͡ʃəː/US/ˈɹʌpt͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn.
- a rupture of diplomatic relations between two countriessự cắt đứt quan hệ ngoại giao giữa hai nước
saltus Danh từ
Nghĩa: Sự gián đoạn.
discontinuance Danh từ
US/ˌdɪs.kən.ˈtɪn.jə.wənts/
Nghĩa: Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.
discontinuation Danh từ
Nghĩa: Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.
break Danh từ
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/
Nghĩa: Sự nghỉ, sự dừng lại, sự gián đoạn.
- without a breakkhông ngừng
Câu hỏi thường gặp
Sự gián đoạn tiếng Anh là gì?
"sự gián đoạn" trong tiếng Anh là interruption (danh từ), rupture (danh từ), saltus (danh từ).