TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hít tiếng Anh là gì?

"sự hít" trong tiếng Anh là sniff (danh từ), imbibition (danh từ), imbibitional (tính từ).

sniff Danh từ

UK/snɪf/US/snɪf/

Nghĩa: Sự hít; tiếng hít vào.

  • to get a sniff of fresh airhít không khí trong lành
  • to take a sniff at a rosengửi một bông hồng

Xem đầy đủ từ "sniff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imbibition Danh từ

UK/ɪm.bɪˈbɪ.ʃən/US/ɪm.bɪˈbɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự uống; sự hít.

Xem đầy đủ từ "imbibition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imbibitional Tính từ

Nghĩa: Sự uống; (thuộc) sự hít.

Xem đầy đủ từ "imbibitional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smell Danh từ

UK/smɛl/US/smɛl/

Nghĩa: Sự ngửi, sự hít, sự đánh hơi; hành động ngửi, hít, đánh hơi cái gì đó

  • to have a smell at somethingngửi cái gì đó
  • to have a smell of somethingngửi, hít, đánh hơi cái gì đó

Xem đầy đủ từ "smell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hít tiếng Anh là gì?

"sự hít" trong tiếng Anh là sniff (danh từ), imbibition (danh từ), imbibitional (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.