Sự hít tiếng Anh là gì?
"sự hít" trong tiếng Anh là sniff (danh từ), imbibition (danh từ), imbibitional (tính từ).
sniff Danh từ
UK/snɪf/US/snɪf/
Nghĩa: Sự hít; tiếng hít vào.
- to get a sniff of fresh airhít không khí trong lành
- to take a sniff at a rosengửi một bông hồng
imbibition Danh từ
UK/ɪm.bɪˈbɪ.ʃən/US/ɪm.bɪˈbɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự uống; sự hít.
imbibitional Tính từ
Nghĩa: Sự uống; (thuộc) sự hít.
smell Danh từ
UK/smɛl/US/smɛl/
Nghĩa: Sự ngửi, sự hít, sự đánh hơi; hành động ngửi, hít, đánh hơi cái gì đó
- to have a smell at somethingngửi cái gì đó
- to have a smell of somethingngửi, hít, đánh hơi cái gì đó
Câu hỏi thường gặp
Sự hít tiếng Anh là gì?
"sự hít" trong tiếng Anh là sniff (danh từ), imbibition (danh từ), imbibitional (tính từ).