TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hô hấp tiếng Anh là gì?

"sự hô hấp" trong tiếng Anh là respiration (danh từ), breathing (danh từ), pneuma (danh từ).

respiration Danh từ

UK/ɹɛspɪˈɹeɪʃən/US/ɹɛspɪˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự thở, sự hô hấp.

Xem đầy đủ từ "respiration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breathing Danh từ

UK/ˈbɹiːðɪŋ/US/ˈbɹiðɪŋ/

Nghĩa: Sự thở, sự hô hấp.

Xem đầy đủ từ "breathing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pneuma Danh từ

UK/ˈnjuːmə/US/ˈnjuːmə/

Nghĩa: Sự hô hấp.

Xem đầy đủ từ "pneuma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hô hấp tiếng Anh là gì?

"sự hô hấp" trong tiếng Anh là respiration (danh từ), breathing (danh từ), pneuma (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.