TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hạn định tiếng Anh là gì?

"sự hạn định" trong tiếng Anh là limitation (danh từ), freeze (danh từ), restrictiveness (danh từ).

limitation Danh từ

UK/lɪmɪˈteɪʃən/US/lɪmɪˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn.

Xem đầy đủ từ "limitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freeze Danh từ

UK/ˈfɹiːz/US/ˈfɹiːz/

Nghĩa: Sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...).

Xem đầy đủ từ "freeze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrictiveness Danh từ

US/rɪ.ˈstrɪk.tɪv.nəs/

Nghĩa: Sự hạn định (một mệnh đề, một cụm từ quan hệ).

Xem đầy đủ từ "restrictiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

froze Danh từ

UK/ˈfɹəʊz/US/ˈfɹoʊz/

Nghĩa: Sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...).

Xem đầy đủ từ "froze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hạn định tiếng Anh là gì?

"sự hạn định" trong tiếng Anh là limitation (danh từ), freeze (danh từ), restrictiveness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.