TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hỏi ý kiến tiếng Anh là gì?

"sự hỏi ý kiến" trong tiếng Anh là consultation (danh từ), counsel (danh từ), reference (danh từ).

consultation Danh từ

UK/ˌkɒnsəlˈteɪʃən/US/ˌkɑnsəlˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự hỏi ý kiến.

Xem đầy đủ từ "consultation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counsel Danh từ

UK/ˈkaʊn.səl/US/ˈkaʊn.səl/

Nghĩa: Sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc.

  • to take counsel with somebodyhội ý với ai, bàn bạc với ai
  • to take counsel togethercùng nhau bàn bạc trao đổi ý kiến với nhau

Xem đầy đủ từ "counsel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reference Danh từ

UK/ˈɹɛf.(ə.)ɹəns/US/ˈɹɛf.(ə.)ɹəns/

Nghĩa: Sự hỏi ý kiến.

  • he acted without reference to meanh ấy làm mà không hỏi ý kiến tôi

Xem đầy đủ từ "reference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hỏi ý kiến tiếng Anh là gì?

"sự hỏi ý kiến" trong tiếng Anh là consultation (danh từ), counsel (danh từ), reference (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.