Sự hợp tiếng Anh là gì?
"sự hợp" trong tiếng Anh là merger (danh từ), suitability (danh từ), suitableness (danh từ).
merger Danh từ
UK/ˈmɜː.d͡ʒə/US/ˈmɝ.d͡ʒɚ/
Nghĩa: Sự hợp, sự hợp nhất (nhiều công ty lại làm một...).
suitability Danh từ
UK/ˌsjuːtəˈbɪlɪti/US/ˌsutəˈbɪləti/
Nghĩa: Sự hợp, sự thích hợp.
suitableness Danh từ
US/ˈsuː.tə.bəl.nəs/
Nghĩa: Sự hợp, sự thích hợp.
agreement Danh từ
UK/əˈɡɹiːmənt/US/əˈɡɹiːmənt/
Nghĩa: Sự hợp, sự thống nhất (cách, giống, số...).
- There must be agreement between tenses in a sentencePhải có sự thống nhất giữa các thì trong câu
Câu hỏi thường gặp
Sự hợp tiếng Anh là gì?
"sự hợp" trong tiếng Anh là merger (danh từ), suitability (danh từ), suitableness (danh từ).