TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

merger

UK/ˈmɜː.d͡ʒə/ US/ˈmɝ.d͡ʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

merger nghĩa là sự hợp, sự hợp nhất.

Nghĩa của merger

Danh từ

  1. Sự hợp, sự hợp nhất (nhiều công ty lại làm một...).

Dạng từ của merger

Số nhiềumergers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với merger

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của merger

Câu hỏi thường gặp

merger nghĩa là gì?

merger (danh từ) nghĩa là sự hợp, sự hợp nhất.

merger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của merger: giọng Anh (UK) /ˈmɜː.d͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝ.d͡ʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.