TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hiện ra tiếng Anh là gì?

"sự hiện ra" trong tiếng Anh là emergence (danh từ), epiphany (danh từ), apparition (danh từ).

emergence Danh từ

UK/ɪˈmɜː.d͡ʒ(ə)ns/US/ɪˈmɝ.d͡ʒ(ə)ns/

Nghĩa: Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra.

Xem đầy đủ từ "emergence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epiphany Danh từ

UK/ɪˈpɪfəni/US/ɪˈpɪfəni/

Nghĩa: Sự hiện ra (của Giê-xu).

Xem đầy đủ từ "epiphany": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apparition Danh từ

UK/ˌæp.əɹˈɪʃn̩/US/ˌæp.ɚˈɪʃ.n̩/

Nghĩa: Sự hiện ra, sự xuất hiện.

Xem đầy đủ từ "apparition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hiện ra tiếng Anh là gì?

"sự hiện ra" trong tiếng Anh là emergence (danh từ), epiphany (danh từ), apparition (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.