TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

epiphany

UK/ɪˈpɪfəni/ US/ɪˈpɪfəni/ giọng máy của trình duyệt

epiphany nghĩa là sự hiện ra, lễ hiển linh.

Nghĩa của epiphany

Danh từ

  1. Tôn giáo Sự hiện ra (của Giê-xu).
  2. Sự hiện ra (của một siêu nhân).

Dạng từ của epiphany

Số nhiềuepiphanies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với epiphany

Đồng nghĩa

Họ từ của epiphany

Câu hỏi thường gặp

epiphany nghĩa là gì?

epiphany (danh từ) nghĩa là sự hiện ra, lễ hiển linh.

epiphany phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của epiphany: giọng Anh (UK) /ɪˈpɪfəni/, giọng Mỹ (US) /ɪˈpɪfəni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.