TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

emergence

UK/ɪˈmɜː.d͡ʒ(ə)ns/ US/ɪˈmɝ.d͡ʒ(ə)ns/ giọng máy của trình duyệt

emergence nghĩa là sự nổi lên, sự hiện ra, sự nổi bật lên, sự rõ nét lên.

Nghĩa của emergence

Danh từ

  1. Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra.
  2. Nghĩa bóng Sự nổi bật lên, sự rõ nét lên; sự nổi lên, sự nảy ra (vấn đề...).
  3. Sự thoát khỏi (sự đau khổ).

Dạng từ của emergence

Số nhiềuemergences

Họ từ của emergence

Câu hỏi thường gặp

emergence nghĩa là gì?

emergence (danh từ) nghĩa là sự nổi lên, sự hiện ra, sự nổi bật lên, sự rõ nét lên.

emergence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emergence: giọng Anh (UK) /ɪˈmɜː.d͡ʒ(ə)ns/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɝ.d͡ʒ(ə)ns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.