TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự kết liễu tiếng Anh là gì?

"sự kết liễu" trong tiếng Anh là finish (danh từ), death (danh từ), finis (danh từ).

finish Danh từ

UK/ˈfɪnɪʃ/US/ˈfɪnɪʃ/

Nghĩa: Sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc.

  • to fight to a finishđánh đến cùng
  • to be in at the finish(săn) có mặt lúc hạ con cáo; có mặt lúc kết thúc

Xem đầy đủ từ "finish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

death Danh từ

UK/dɛθ/US/dɛθ/

Nghĩa: Sự tiêu tan, sự tan vỡ, sự kết liễu, sự chấm dứt.

  • the death of one's hopessự tiêu tan hy vọng
  • the death of one's plantssự tan vỡ kế hoạch

Xem đầy đủ từ "death": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finis Danh từ

UK/ˈfɪnɪs/US/ˈfɪnɪs/

Nghĩa: Sự kết liễu, sự tận số.

Xem đầy đủ từ "finis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ending Danh từ

UK/ˈɛndɪŋ/US/ˈɛndɪŋ/

Nghĩa: Sự kết liễu, sự diệt.

Xem đầy đủ từ "ending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự kết liễu tiếng Anh là gì?

"sự kết liễu" trong tiếng Anh là finish (danh từ), death (danh từ), finis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.