TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự kết nạp tiếng Anh là gì?

"sự kết nạp" trong tiếng Anh là admission (danh từ), co-optation (danh từ), reception (danh từ).

admission Danh từ

UK/ædˈmɪʃ.n̩/US/ədˈmɪʃən/

Nghĩa: Sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp.

  • to get admission to the Academyđược nhận vào viện hàn lâm

Xem đầy đủ từ "admission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

co-optation Danh từ

Nghĩa: Sự bấu vào, sự kết nạp.

Xem đầy đủ từ "co-optation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reception Danh từ

UK/ɹɪˈsɛp.ʃn̩/US/ɹɪˈsɛp.ʃn̩/

Nghĩa: Sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào...).

  • to be honoured by reception into the Academyđược vinh dự tiếp nhận vào viện hàn lâm

Xem đầy đủ từ "reception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enrolment Danh từ

Nghĩa: Sự kết nạp, sự ghi tên cho vào (hội...).

Xem đầy đủ từ "enrolment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự kết nạp tiếng Anh là gì?

"sự kết nạp" trong tiếng Anh là admission (danh từ), co-optation (danh từ), reception (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.