TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

admission

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ædˈmɪʃ.n̩/ US/ədˈmɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

admission nghĩa là sự nhận vào, sự thu nạp vào, sự cho vào cửa, sự cho vào.

Nghĩa của admission

Danh từ

  1. Sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp.
    • to get admission to the Academyđược nhận vào viện hàn lâm
  2. Sự cho vào cửa, sự cho vào.
    • free admissionvào cửa không mất tiền
    • admission by ticketvào cửa phải có vé
  3. Tiền vào cửa, tiền nhập học.
  4. Sự nhận, sự thú nhận.
    • to make full admission s’'thú nhận hết
  5. Định ngữ (kỹ thuật) nạp.
    • admission valvevan nạp

Dạng từ của admission

Số nhiềuadmissions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với admission

Đồng nghĩa

Họ từ của admission

Câu hỏi thường gặp

admission nghĩa là gì?

admission (danh từ) nghĩa là sự nhận vào, sự thu nạp vào, sự cho vào cửa, sự cho vào.

admission phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của admission: giọng Anh (UK) /ædˈmɪʃ.n̩/, giọng Mỹ (US) /ədˈmɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.