TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự khích tiếng Anh là gì?

"sự khích" trong tiếng Anh là provocation (danh từ), abetment (danh từ), abettal (danh từ).

provocation Danh từ

UK/ˌpɹɒvəˈkeɪʃən/US/ˌpɹɑvəˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động.

Xem đầy đủ từ "provocation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abetment Danh từ

US/əˈbɛt.mənt/

Nghĩa: Sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự khích.

Xem đầy đủ từ "abetment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abettal Danh từ

US/əˈbɛt.l̩/

Nghĩa: Sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự khích.

Xem đầy đủ từ "abettal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fomentation Danh từ

UK/fəʊmənˈteɪʃ(ə)n/US/ˌfoʊmənˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự xúi bẩy, sự xúi giục; sự khích.

Xem đầy đủ từ "fomentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exasperation Danh từ

US/ɪɡ.ˌzæs.pə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự khích (ai) (làm gì).

Xem đầy đủ từ "exasperation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự khích tiếng Anh là gì?

"sự khích" trong tiếng Anh là provocation (danh từ), abetment (danh từ), abettal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.