TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự khủng bố tiếng Anh là gì?

"sự khủng bố" trong tiếng Anh là persecution (danh từ), terrorisation (danh từ), terrorization (danh từ).

persecution Danh từ

UK/ˌpɜːsəˈkjuːʃən/US/ˌpɝsəˈkjuʃən/

Nghĩa: Sự khủng bố, sự đàn áp, sự truy bức, sự hành hạ.

  • to suffer persecutionbị khủng bố

Xem đầy đủ từ "persecution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terrorisation Danh từ

Nghĩa: Sự làm khiếp sợ, sự khủng bố.

Xem đầy đủ từ "terrorisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terrorization Danh từ

Nghĩa: Sự làm khiếp sợ, sự khủng bố.

Xem đầy đủ từ "terrorization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terror Danh từ

UK/ˈtɛɹə/US/ˈtɛɹɚ/

Nghĩa: Sự khủng bố.

  • white terrorsự khủng bố trắng

Xem đầy đủ từ "terror": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dragonnade Danh từ

Nghĩa: Sự đàn áp, sự khủng bố (bằng quân đội).

Xem đầy đủ từ "dragonnade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự khủng bố tiếng Anh là gì?

"sự khủng bố" trong tiếng Anh là persecution (danh từ), terrorisation (danh từ), terrorization (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.