Sự khinh rẻ tiếng Anh là gì?
"sự khinh rẻ" trong tiếng Anh là contempt (danh từ), scorn (danh từ), misprision (danh từ).
contempt Danh từ
UK/kənˈtɛmpt/US/kənˈtɛmpt/
Nghĩa: Sự coi khinh, sự coi thường, sự bỉ, sự khinh rẻ, sự khinh miệt.
- he rushed forward in contempt of dangeranh ta xông lên phía trước coi thường cả nguy hiểm
- to have a contempt for somethingcoi thường cái gì
scorn Danh từ
UK/skɔːn/US/skɔɹn/
Nghĩa: Sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ.
- to think scorn of somebodykhinh bỉ người nào
- to be laughed to scornbị chế nhạo, bị coi khinh
misprision Danh từ
UK/ˌmɪsˈpɹɪʒn̩/US/ˌmɪsˈpɹɪʒ(ə)n/
Nghĩa: Sự khinh rẻ, sự coi khinh.
Câu hỏi thường gặp
Sự khinh rẻ tiếng Anh là gì?
"sự khinh rẻ" trong tiếng Anh là contempt (danh từ), scorn (danh từ), misprision (danh từ).