TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scorn

UK/skɔːn/ US/skɔɹn/ giọng máy của trình duyệt

scorn nghĩa là sự khinh bỉ, sự khinh miệt, khinh bỉ, khinh miệt.

Nghĩa của scorn

Danh từ

  1. Sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ.
    • to think scorn of somebodykhinh bỉ người nào
    • to be laughed to scornbị chế nhạo, bị coi khinh
  2. Đối tượng bị khinh bỉ.

Ngoại động từ

  1. Khinh bỉ, khinh miệt, coi khinh; không thêm.
    • to scorn lying (a lie, to lie)không thèm nói dối

Dạng từ của scorn

Ngôi thứ ba số ítscorns
Hiện tại phân từ (-ing)scorning
Quá khứ phân từscorned
Quá khứscorned
Số nhiềuscorns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scorn

Đồng nghĩa

Họ từ của scorn

Câu hỏi thường gặp

scorn nghĩa là gì?

scorn (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự khinh bỉ, sự khinh miệt, khinh bỉ, khinh miệt.

scorn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scorn: giọng Anh (UK) /skɔːn/, giọng Mỹ (US) /skɔɹn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.