TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự làm chứng tiếng Anh là gì?

"sự làm chứng" trong tiếng Anh là witness (danh từ), corroboration (danh từ), testification (danh từ).

witness Danh từ

UK/ˈwɪt.nɪs/US/ˈwɪt.nɪs/

Nghĩa: Sự làm chứng.

  • to call someone to witnessgọi người nào ra làm chứng

Xem đầy đủ từ "witness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corroboration Danh từ

US/kə.ˌrɑː.bə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm chứng, sự chứng thực; sự làm vững thêm.

Xem đầy đủ từ "corroboration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

testification Danh từ

UK/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm chứng.

Xem đầy đủ từ "testification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự làm chứng tiếng Anh là gì?

"sự làm chứng" trong tiếng Anh là witness (danh từ), corroboration (danh từ), testification (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.