Sự làm chứng tiếng Anh là gì?
"sự làm chứng" trong tiếng Anh là witness (danh từ), corroboration (danh từ), testification (danh từ).
witness Danh từ
UK/ˈwɪt.nɪs/US/ˈwɪt.nɪs/
Nghĩa: Sự làm chứng.
- to call someone to witnessgọi người nào ra làm chứng
corroboration Danh từ
US/kə.ˌrɑː.bə.ˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm chứng, sự chứng thực; sự làm vững thêm.
testification Danh từ
UK/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌtɛstɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm chứng.
Câu hỏi thường gặp
Sự làm chứng tiếng Anh là gì?
"sự làm chứng" trong tiếng Anh là witness (danh từ), corroboration (danh từ), testification (danh từ).