TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự làm méo mó tiếng Anh là gì?

"sự làm méo mó" trong tiếng Anh là distortion (danh từ), disfiguration (danh từ), disfigurement (danh từ).

distortion Danh từ

UK/dɪsˈtɔːʃən/

Nghĩa: Sự vặn vẹo, sự bóp méo, sự làm méo mó.

Xem đầy đủ từ "distortion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disfiguration Danh từ

Nghĩa: Sự làm biến dạng, sự làm méo mó, sự làm xấu xí mặt mày.

Xem đầy đủ từ "disfiguration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disfigurement Danh từ

US/dɪsˈfɪɡ.jɚ.mənt/

Nghĩa: Sự làm biến dạng, sự làm méo mó, sự làm xấu xí mặt mày.

Xem đầy đủ từ "disfigurement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự làm méo mó tiếng Anh là gì?

"sự làm méo mó" trong tiếng Anh là distortion (danh từ), disfiguration (danh từ), disfigurement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.