TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự làm mất lòng tiếng Anh là gì?

"sự làm mất lòng" trong tiếng Anh là offense (danh từ), offence (danh từ), offending (danh từ).

offense Danh từ

UK/əˈfɛns/US/əˈfɛns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự phạm tội, tội; sự xúc phạm, sự làm mất lòng (như offence).

Xem đầy đủ từ "offense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offence Danh từ

Nghĩa: Sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm mất lòng.

  • no offence was meant không cố ý làm mất lòng
  • to give offence to somebody làm mếch lòng ai

Xem đầy đủ từ "offence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offending Danh từ

UK/əˈfɛndɪŋ/US/əˈfɛndɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm khó chịu, sự làm mất lòng.

Xem đầy đủ từ "offending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự làm mất lòng tiếng Anh là gì?

"sự làm mất lòng" trong tiếng Anh là offense (danh từ), offence (danh từ), offending (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "offense": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "offending": Speaker: AnotherFriendlyHuman Recorder: AnotherFriendlyHuman, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.