TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự làm thất bại tiếng Anh là gì?

"sự làm thất bại" trong tiếng Anh là frustration (danh từ), discomfiture (danh từ), damning (danh từ).

frustration Danh từ

US/fɹʌsˈtɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm thất bại, sự làm hỏng.

Xem đầy đủ từ "frustration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discomfiture Danh từ

UK/dɪsˈkʌmfɪtʃə(ɹ)/

Nghĩa: Sự làm hỏng, sự làm thất bại (kế hoạch); sự hỏng, sự thất bại (kế hoạch).

Xem đầy đủ từ "discomfiture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damning Danh từ

UK/ˈdæmɪŋ/US/ˈdæmɪŋ/

Nghĩa: Sự làm hại, sự làm nguy hại; sự làm thất bại.

Xem đầy đủ từ "damning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự làm thất bại tiếng Anh là gì?

"sự làm thất bại" trong tiếng Anh là frustration (danh từ), discomfiture (danh từ), damning (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.