TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lâu dài tiếng Anh là gì?

"sự lâu dài" trong tiếng Anh là permanence (danh từ), continuance (danh từ), standing (danh từ).

permanence Danh từ

UK/ˈpɜmənəns/US/ˈpɜɹmənəns/

Nghĩa: Sự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự thường trực; sự cố định.

Xem đầy đủ từ "permanence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continuance Danh từ

UK/kənˈtɪnjʊəns/US/kənˈtɪnjuəns/

Nghĩa: Sự kéo dài, sự lâu dài.

  • a continuance of prosperitysự phồn vinh lâu dài

Xem đầy đủ từ "continuance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standing Danh từ

UK/ˈstændɪŋ/US/ˈstændɪŋ/

Nghĩa: Sự lâu dài.

  • friend of long standingbạn lâu năm

Xem đầy đủ từ "standing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lâu dài tiếng Anh là gì?

"sự lâu dài" trong tiếng Anh là permanence (danh từ), continuance (danh từ), standing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.