Sự lãnh đạo tiếng Anh là gì?
"sự lãnh đạo" trong tiếng Anh là leadership (danh từ), leading (danh từ), lead (danh từ).
leadership Danh từ
UK/ˈliːdə(ɹ)ʃɪp/US/ˈliːdə(ɹ)ʃɪp/
Nghĩa: Sự lãnh đạo.
- under the leadership of the Communist Partydưới sự lãnh đạo của đảng Cộng sản
leading Danh từ
UK/ˈliːdɪŋ/US/ˈlidɪŋ/
Nghĩa: Sự lãnh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu.
lead Danh từ
UK/lɛd/US/lɛd/
Nghĩa: Sự lãnh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu.
- to take the leadhướng dẫn, giữ vai trò lânh đạo
- to take the lead in somethingdẫn đầu trong việc gì
Câu hỏi thường gặp
Sự lãnh đạo tiếng Anh là gì?
"sự lãnh đạo" trong tiếng Anh là leadership (danh từ), leading (danh từ), lead (danh từ).