TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lãnh đạo tiếng Anh là gì?

"sự lãnh đạo" trong tiếng Anh là leadership (danh từ), leading (danh từ), lead (danh từ).

leadership Danh từ

UK/ˈliːdə(ɹ)ʃɪp/US/ˈliːdə(ɹ)ʃɪp/

Nghĩa: Sự lãnh đạo.

  • under the leadership of the Communist Partydưới sự lãnh đạo của đảng Cộng sản

Xem đầy đủ từ "leadership": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leading Danh từ

UK/ˈliːdɪŋ/US/ˈlidɪŋ/

Nghĩa: Sự lãnh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu.

Xem đầy đủ từ "leading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lead Danh từ

UK/lɛd/US/lɛd/

Nghĩa: Sự lãnh đạo; sự hướng dẫn, sự chỉ dẫn; sự dẫn đầu.

  • to take the leadhướng dẫn, giữ vai trò lânh đạo
  • to take the lead in somethingdẫn đầu trong việc gì

Xem đầy đủ từ "lead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lãnh đạo tiếng Anh là gì?

"sự lãnh đạo" trong tiếng Anh là leadership (danh từ), leading (danh từ), lead (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.