Sự lảo đảo tiếng Anh là gì?
"sự lảo đảo" trong tiếng Anh là stagger (danh từ), giddiness (danh từ), vaccilation (danh từ).
stagger Danh từ
UK/ˈstæɡə/US/ˈstæɡɚ/
Nghĩa: Sự lảo đảo; bước đi loạng choạng.
giddiness Danh từ
US/ˈɡɪ.di.nəs/
Nghĩa: Sự chóng mặt, sự choáng váng, sự lảo đảo.
vaccilation Danh từ
Nghĩa: Sự lắc lư, sự lảo đảo; sự chập chờn.
vacillation Danh từ
UK/væsɪˈleɪʃən/US/væsɪˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự lắc lư, sự lảo đảo, sự chập chờn.
reel Danh từ
UK/ˈɹiːl/US/ˈɹiːl/
Nghĩa: Sự lảo đảo, sự loạng choạng.
Câu hỏi thường gặp
Sự lảo đảo tiếng Anh là gì?
"sự lảo đảo" trong tiếng Anh là stagger (danh từ), giddiness (danh từ), vaccilation (danh từ).