TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự lảo đảo tiếng Anh là gì?

"sự lảo đảo" trong tiếng Anh là stagger (danh từ), giddiness (danh từ), vaccilation (danh từ).

stagger Danh từ

UK/ˈstæɡə/US/ˈstæɡɚ/

Nghĩa: Sự lảo đảo; bước đi loạng choạng.

Xem đầy đủ từ "stagger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giddiness Danh từ

US/ˈɡɪ.di.nəs/

Nghĩa: Sự chóng mặt, sự choáng váng, sự lảo đảo.

Xem đầy đủ từ "giddiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaccilation Danh từ

Nghĩa: Sự lắc lư, sự lảo đảo; sự chập chờn.

Xem đầy đủ từ "vaccilation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacillation Danh từ

UK/væsɪˈleɪʃən/US/væsɪˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự lắc lư, sự lảo đảo, sự chập chờn.

Xem đầy đủ từ "vacillation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reel Danh từ

UK/ˈɹiːl/US/ˈɹiːl/

Nghĩa: Sự lảo đảo, sự loạng choạng.

Xem đầy đủ từ "reel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự lảo đảo tiếng Anh là gì?

"sự lảo đảo" trong tiếng Anh là stagger (danh từ), giddiness (danh từ), vaccilation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.