Sự liều tiếng Anh là gì?
"sự liều" trong tiếng Anh là risk (danh từ), confidence (danh từ), peril (danh từ).
risk Danh từ
UK/ɹɪsk/US/ɹɪsk/
Nghĩa: Sự liều, sự mạo hiểm.
- to take risks; to run risks (a risk, the risk)liều
- at the risk of one's lifeliều mạng
confidence Danh từ
UK/ˈkɒn.fɪ.dəns/US/ˈkɑn.fɪ.dəns/
Nghĩa: Sự liều, sự liều lĩnh.
- he speaks with too much confidencenó nói liều
peril Danh từ
UK/ˈpɛɹɪl/US/ˈpɛɹɪl/
Nghĩa: Sự liều.
- at one's perilliều, liều mạng
- keep off at your periltránh xa ra nếu không thì nguy hiểm
Câu hỏi thường gặp
Sự liều tiếng Anh là gì?
"sự liều" trong tiếng Anh là risk (danh từ), confidence (danh từ), peril (danh từ).