TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự liều tiếng Anh là gì?

"sự liều" trong tiếng Anh là risk (danh từ), confidence (danh từ), peril (danh từ).

risk Danh từ

UK/ɹɪsk/US/ɹɪsk/

Nghĩa: Sự liều, sự mạo hiểm.

  • to take risks; to run risks (a risk, the risk)liều
  • at the risk of one's lifeliều mạng

Xem đầy đủ từ "risk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confidence Danh từ

UK/ˈkɒn.fɪ.dəns/US/ˈkɑn.fɪ.dəns/

Nghĩa: Sự liều, sự liều lĩnh.

  • he speaks with too much confidencenó nói liều

Xem đầy đủ từ "confidence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peril Danh từ

UK/ˈpɛɹɪl/US/ˈpɛɹɪl/

Nghĩa: Sự liều.

  • at one's perilliều, liều mạng
  • keep off at your periltránh xa ra nếu không thì nguy hiểm

Xem đầy đủ từ "peril": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự liều tiếng Anh là gì?

"sự liều" trong tiếng Anh là risk (danh từ), confidence (danh từ), peril (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.