TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự loại ra tiếng Anh là gì?

"sự loại ra" trong tiếng Anh là exception (danh từ), elimination (danh từ), rejection (danh từ).

exception Danh từ

UK/əkˈsɛpʃən/US/əkˈsɛpʃən/

Nghĩa: Sự trừ ra, sự loại ra.

  • with the exception oftrừ

Xem đầy đủ từ "exception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elimination Danh từ

UK/ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/US/ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự loại ra, sự loại trừ.

Xem đầy đủ từ "elimination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rejection Danh từ

UK/ɹɪˈd͡ʒɛkʃən/US/ɹɪˈd͡ʒɛkʃən/

Nghĩa: Sự loại bỏ, sự loại ra.

Xem đầy đủ từ "rejection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự loại ra tiếng Anh là gì?

"sự loại ra" trong tiếng Anh là exception (danh từ), elimination (danh từ), rejection (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.