TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự luân phiên tiếng Anh là gì?

"sự luân phiên" trong tiếng Anh là shift (danh từ), alternation (danh từ), rotation (danh từ).

shift Danh từ

UK/ˈʃɪft/US/ˈʃɪft/

Nghĩa: Sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên.

  • shift of cropssự luân canh
  • the shifts and changes of lifesự thăng trầm của cuộc sống

Xem đầy đủ từ "shift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alternation Danh từ

UK/ˈɒl.tə(ɹ)ˌneɪ.ʃən/US/ˈɔl.tɚˌneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự xen nhau; sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên.

Xem đầy đủ từ "alternation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rotation Danh từ

US/ɹoʊˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự luân phiên.

  • rotation of cropsluân canh
  • in (by) rotationlần lượt, luân phiên nhau

Xem đầy đủ từ "rotation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự luân phiên tiếng Anh là gì?

"sự luân phiên" trong tiếng Anh là shift (danh từ), alternation (danh từ), rotation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.