rotation
US/ɹoʊˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
rotation nghĩa là sự quay, sự xoay vòng, sự luân phiên.
Nghĩa của rotation
Danh từ
- Sự quay, sự xoay vòng.
- the rotation of the earthsự quay của quả đất
- Sự luân phiên.
- rotation of cropsluân canh
- in (by) rotationlần lượt, luân phiên nhau
Dạng từ của rotation
| Số nhiều | rotations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rotation
Đồng nghĩa
Họ từ của rotation
Câu hỏi thường gặp
rotation nghĩa là gì?
rotation (danh từ) nghĩa là sự quay, sự xoay vòng, sự luân phiên.
rotation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rotation: giọng Mỹ (US) /ɹoʊˈteɪʃən/.