TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự mang tiếng Anh là gì?

"sự mang" trong tiếng Anh là wear (danh từ), bearing (danh từ), wore (danh từ).

wear Danh từ

UK/wɛə/US/wɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Sự mang; sự dùng; sự mặc.

  • for autumn wearđể mặc mùa thu
  • the shirt I have in wearcái so mi tôi đang mặc

Xem đầy đủ từ "wear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bearing Danh từ

UK/ˈbɛə̯ɹɪŋ/US/ˈbɛɹɪŋ/

Nghĩa: Sự mang.

Xem đầy đủ từ "bearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wore Danh từ

UK/wɔː/US/wɔɹ/

Nghĩa: Sự mang; sự dùng; sự mặc.

  • for autumn wearđể mặc mùa thu
  • the shirt I have in wearcái so mi tôi đang mặc

Xem đầy đủ từ "wore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portage Danh từ

UK/ˈpɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/US/ˈpɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự mang, sự khuân vác, sự chuyên chở.

Xem đầy đủ từ "portage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự mang tiếng Anh là gì?

"sự mang" trong tiếng Anh là wear (danh từ), bearing (danh từ), wore (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.