TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nảy lên tiếng Anh là gì?

"sự nảy lên" trong tiếng Anh là bounce (danh từ), dib (danh từ), dap (danh từ).

bounce Danh từ

UK/baʊns/US/baʊns/

Nghĩa: Sự nảy lên, sự bật lên.

Xem đầy đủ từ "bounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dib Danh từ

UK/dɪb/US/dɪb/

Nghĩa: Sự nảy lên (quả bóng).

Xem đầy đủ từ "dib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dap Danh từ

UK/dæp/US/dæp/

Nghĩa: Sự nảy lên (quả bóng).

Xem đầy đủ từ "dap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nảy lên tiếng Anh là gì?

"sự nảy lên" trong tiếng Anh là bounce (danh từ), dib (danh từ), dap (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.