TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nấu chảy tiếng Anh là gì?

"sự nấu chảy" trong tiếng Anh là melt (danh từ), meltage (danh từ), melting (danh từ).

melt Danh từ

UK/mɛlt/US/mɛlt/

Nghĩa: Sự nấu chảy; sự tan.

Xem đầy đủ từ "melt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meltage Danh từ

Nghĩa: Sự nấu chảy.

Xem đầy đủ từ "meltage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melting Danh từ

UK/ˈmɛltɪŋ/

Nghĩa: Sự nấu chảy; sự tan.

Xem đầy đủ từ "melting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nấu chảy tiếng Anh là gì?

"sự nấu chảy" trong tiếng Anh là melt (danh từ), meltage (danh từ), melting (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.