Sự nắm tiếng Anh là gì?
"sự nắm" trong tiếng Anh là take (danh từ), holding (danh từ), prehension (danh từ).
take Danh từ
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/
Nghĩa: Sự cầm, sự nắm, sự lấy.
holding Danh từ
UK/ˈhəʊldɪŋ/US/ˈhəʊldɪŋ/
Nghĩa: Sự cầm, sự nắm; cách cầm, cách nắm.
prehension Danh từ
UK/prɪˈhɛnʃən/US/prɪˈhɛnʃən/
Nghĩa: Sự cầm, sự nắm.
embracement Danh từ
US/ɪm.ˈbreɪs.mənt/
Nghĩa: Sự nắm.
Câu hỏi thường gặp
Sự nắm tiếng Anh là gì?
"sự nắm" trong tiếng Anh là take (danh từ), holding (danh từ), prehension (danh từ).