TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nắm tiếng Anh là gì?

"sự nắm" trong tiếng Anh là take (danh từ), holding (danh từ), prehension (danh từ).

take Danh từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: Sự cầm, sự nắm, sự lấy.

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

holding Danh từ

UK/ˈhəʊldɪŋ/US/ˈhəʊldɪŋ/

Nghĩa: Sự cầm, sự nắm; cách cầm, cách nắm.

Xem đầy đủ từ "holding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prehension Danh từ

UK/prɪˈhɛnʃən/US/prɪˈhɛnʃən/

Nghĩa: Sự cầm, sự nắm.

Xem đầy đủ từ "prehension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embracement Danh từ

US/ɪm.ˈbreɪs.mənt/

Nghĩa: Sự nắm.

Xem đầy đủ từ "embracement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nắm tiếng Anh là gì?

"sự nắm" trong tiếng Anh là take (danh từ), holding (danh từ), prehension (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.