TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự ngắn gọn tiếng Anh là gì?

"sự ngắn gọn" trong tiếng Anh là shortness (danh từ), brevity (danh từ), neatness (danh từ).

shortness Danh từ

Nghĩa: Sự ngắn gọn.

Xem đầy đủ từ "shortness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brevity Danh từ

UK/ˈbɹɛvɪti/US/ˈbɹɛvəti/

Nghĩa: Tính khúc chiết; sự vắn tắt, sự ngắn gọn.

Xem đầy đủ từ "brevity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neatness Danh từ

US/ˈnit.nəs/

Nghĩa: Sự rõ ràng rành mạch; sự ngắn gọn.

Xem đầy đủ từ "neatness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự ngắn gọn tiếng Anh là gì?

"sự ngắn gọn" trong tiếng Anh là shortness (danh từ), brevity (danh từ), neatness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.