TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nghiêng tiếng Anh là gì?

"sự nghiêng" trong tiếng Anh là declination (danh từ), cant (danh từ), inclination (danh từ).

declination Danh từ

UK/ˌdɛklɪˈneɪʃən/US/ˌdɛklɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự nghiêng, sự lệch; độ nghiêng, độ lệch.

Xem đầy đủ từ "declination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cant Danh từ

UK/kænt/US/kænt/

Nghĩa: Sự nghiêng; độ nghiêng; mặt nghiêng.

  • the wall has a decided cant about itbức tường trông nghiêng hẳn

Xem đầy đủ từ "cant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inclination Danh từ

UK/ˌɪn.klɪˈneɪ.ʃən/US/ˌɪn.klɪˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nghiêng, sự cúi.

  • an inclination of the headsự cúi đầu (chào...)

Xem đầy đủ từ "inclination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nghiêng tiếng Anh là gì?

"sự nghiêng" trong tiếng Anh là declination (danh từ), cant (danh từ), inclination (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.