TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nháy mắt tiếng Anh là gì?

"sự nháy mắt" trong tiếng Anh là wink (danh từ), nictation (danh từ), nictitation (danh từ).

wink Danh từ

UK/ˈwɪŋk/US/ˈwɪŋk/

Nghĩa: Sự nháy mắt.

  • to give the wink tonháy mắt với, ra hiệu cho
  • to tip someone the wink(từ lóng) ra hiệu cho ai

Xem đầy đủ từ "wink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nictation Danh từ

UK/nɪˈkteɪʃən/US/nɪˈkteɪʃən/

Nghĩa: Sự nháy mắt.

Xem đầy đủ từ "nictation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nictitation Danh từ

UK/nɪktɪˈteɪʃən/US/nɪktɪˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự nháy mắt.

Xem đầy đủ từ "nictitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

batting Danh từ

UK/ˈbætɪŋ/US/ˈbætɪŋ/

Nghĩa: Sự nháy mắt.

Xem đầy đủ từ "batting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nháy mắt tiếng Anh là gì?

"sự nháy mắt" trong tiếng Anh là wink (danh từ), nictation (danh từ), nictitation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.