Sự nháy mắt tiếng Anh là gì?
"sự nháy mắt" trong tiếng Anh là wink (danh từ), nictation (danh từ), nictitation (danh từ).
wink Danh từ
UK/ˈwɪŋk/US/ˈwɪŋk/
Nghĩa: Sự nháy mắt.
- to give the wink tonháy mắt với, ra hiệu cho
- to tip someone the wink(từ lóng) ra hiệu cho ai
nictation Danh từ
UK/nɪˈkteɪʃən/US/nɪˈkteɪʃən/
Nghĩa: Sự nháy mắt.
nictitation Danh từ
UK/nɪktɪˈteɪʃən/US/nɪktɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự nháy mắt.
batting Danh từ
UK/ˈbætɪŋ/US/ˈbætɪŋ/
Nghĩa: Sự nháy mắt.
Câu hỏi thường gặp
Sự nháy mắt tiếng Anh là gì?
"sự nháy mắt" trong tiếng Anh là wink (danh từ), nictation (danh từ), nictitation (danh từ).