Sự nhượng tiếng Anh là gì?
"sự nhượng" trong tiếng Anh là concession (danh từ), transfer (danh từ), grant (danh từ).
concession Danh từ
UK/kənˈsɛʃən/US/kənˈsɛʃən/
Nghĩa: Sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...).
- to make concessionsnhượng bộ, nhân nhượng
transfer Danh từ
UK/tɹɑːnsˈfɜː/US/tɹænsˈfɚ/
Nghĩa: Sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho.
grant Danh từ
UK/ɡɹɑːnt/US/ɡɹænt/
Nghĩa: Sự nhượng, sự nhường lại (của cải, quyền...).
Câu hỏi thường gặp
Sự nhượng tiếng Anh là gì?
"sự nhượng" trong tiếng Anh là concession (danh từ), transfer (danh từ), grant (danh từ).