TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nhượng tiếng Anh là gì?

"sự nhượng" trong tiếng Anh là concession (danh từ), transfer (danh từ), grant (danh từ).

concession Danh từ

UK/kənˈsɛʃən/US/kənˈsɛʃən/

Nghĩa: Sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...).

  • to make concessionsnhượng bộ, nhân nhượng

Xem đầy đủ từ "concession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transfer Danh từ

UK/tɹɑːnsˈfɜː/US/tɹænsˈfɚ/

Nghĩa: Sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho.

Xem đầy đủ từ "transfer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grant Danh từ

UK/ɡɹɑːnt/US/ɡɹænt/

Nghĩa: Sự nhượng, sự nhường lại (của cải, quyền...).

Xem đầy đủ từ "grant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nhượng tiếng Anh là gì?

"sự nhượng" trong tiếng Anh là concession (danh từ), transfer (danh từ), grant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.