Sự nhượng bộ tiếng Anh là gì?
"sự nhượng bộ" trong tiếng Anh là concession (danh từ), delivery (danh từ), climb-down (danh từ).
concession Danh từ
UK/kənˈsɛʃən/US/kənˈsɛʃən/
Nghĩa: Sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...).
- to make concessionsnhượng bộ, nhân nhượng
delivery Danh từ
UK/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/US/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/
Nghĩa: Sự nhượng bộ, sự đầu hàng, sự chuyển nhượng.
climb-down Danh từ
US/ˈklɑɪm.ˈdɑʊn/
Nghĩa: Sự chịu thua, sự nhượng bộ.
Câu hỏi thường gặp
Sự nhượng bộ tiếng Anh là gì?
"sự nhượng bộ" trong tiếng Anh là concession (danh từ), delivery (danh từ), climb-down (danh từ).