TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nhượng bộ tiếng Anh là gì?

"sự nhượng bộ" trong tiếng Anh là concession (danh từ), delivery (danh từ), climb-down (danh từ).

concession Danh từ

UK/kənˈsɛʃən/US/kənˈsɛʃən/

Nghĩa: Sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...).

  • to make concessionsnhượng bộ, nhân nhượng

Xem đầy đủ từ "concession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delivery Danh từ

UK/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/US/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/

Nghĩa: Sự nhượng bộ, sự đầu hàng, sự chuyển nhượng.

Xem đầy đủ từ "delivery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

climb-down Danh từ

US/ˈklɑɪm.ˈdɑʊn/

Nghĩa: Sự chịu thua, sự nhượng bộ.

Xem đầy đủ từ "climb-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nhượng bộ tiếng Anh là gì?

"sự nhượng bộ" trong tiếng Anh là concession (danh từ), delivery (danh từ), climb-down (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.