TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nhấc lên tiếng Anh là gì?

"sự nhấc lên" trong tiếng Anh là lift (danh từ), uplift (danh từ), heft (danh từ).

lift Danh từ

UK/lɪft/US/lɪft/

Nghĩa: Sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao.

Xem đầy đủ từ "lift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uplift Danh từ

UK/ʌpˈlɪft/US/ʌpˈlɪft/

Nghĩa: Sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên.

Xem đầy đủ từ "uplift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heft Danh từ

UK/hɛft/US/hɛft/

Nghĩa: Sự đẩy, sự nâng lên, sự nhấc lên.

Xem đầy đủ từ "heft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nhấc lên tiếng Anh là gì?

"sự nhấc lên" trong tiếng Anh là lift (danh từ), uplift (danh từ), heft (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.