TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nhanh nhẹn tiếng Anh là gì?

"sự nhanh nhẹn" trong tiếng Anh là activity (danh từ), agility (danh từ), spryness (danh từ).

activity Danh từ

UK/ækˈtɪv.ɪ.ti/US/ækˈtɪv.ə.ti/

Nghĩa: Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi.

Xem đầy đủ từ "activity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agility Danh từ

UK/əˈd͡ʒɪl.ɪ.ti/US/əˈd͡ʒɪl.ə.ti/

Nghĩa: Sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi.

Xem đầy đủ từ "agility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spryness Danh từ

US/ˈsprɑɪ.nəs/

Nghĩa: Sự nhanh nhẹn, sự hoạt bát; sự sinh động, sự linh hoạt.

Xem đầy đủ từ "spryness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lissomness Danh từ

Nghĩa: Tính mềm mại; tính uyển chuyển; sự nhanh nhẹn.

Xem đầy đủ từ "lissomness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nimbleness Danh từ

US/ˈnɪm.bəl.nɪs/

Nghĩa: Sự lanh lẹ, sự nhanh nhẹn.

Xem đầy đủ từ "nimbleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

readiness Danh từ

UK/ˈɹɛdinəs/US/ˈɹɛdinəs/

Nghĩa: Sự lưu loát, sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi.

  • readiness of speechsự ăn nói lưu loát
  • readiness of witsự nhanh trí

Xem đầy đủ từ "readiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nhanh nhẹn tiếng Anh là gì?

"sự nhanh nhẹn" trong tiếng Anh là activity (danh từ), agility (danh từ), spryness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.