Sự nhiệt tình tiếng Anh là gì?
"sự nhiệt tình" trong tiếng Anh là enthusiasm (danh từ), warm-heartedness (danh từ), snap (danh từ).
enthusiasm Danh từ
UK/ɪnˈθuziæzəm/US/ɪnˈθuziæzəm/
Nghĩa: Sự hăng hái, sự nhiệt tình.
warm-heartedness Danh từ
Nghĩa: Sự nhiệt tình; sự tốt bụng.
snap Danh từ
UK/snæp/US/snæp/
Nghĩa: Tính sinh động (văn); sự hăng hái, sự nhiệt tình.
- the performers seemed to have no snapnhững người biểu diễn hầu như không có chút nhiệt tình nào
fervour Danh từ
Nghĩa: Sự nhiệt tình, sự hăng hái; sự tha thiết; sự sôi nổi.
Câu hỏi thường gặp
Sự nhiệt tình tiếng Anh là gì?
"sự nhiệt tình" trong tiếng Anh là enthusiasm (danh từ), warm-heartedness (danh từ), snap (danh từ).