Sự nuôi nấng tiếng Anh là gì?
"sự nuôi nấng" trong tiếng Anh là keep (danh từ), kept (danh từ), viand (danh từ).
keep Danh từ
UK/kiːp/US/kiːp/
Nghĩa: Sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...).
- to earn one's keepkiếm ăn, kiếm cái nuôi thân
kept Danh từ
UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/
Nghĩa: Sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...).
- to earn one's keepkiếm ăn, kiếm cái nuôi thân
viand Danh từ
UK/ˈvaɪ.ənd/US/ˈvaɪ.ənd/
Nghĩa: Sự nuôi nấng.
Câu hỏi thường gặp
Sự nuôi nấng tiếng Anh là gì?
"sự nuôi nấng" trong tiếng Anh là keep (danh từ), kept (danh từ), viand (danh từ).