TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự nuôi nấng tiếng Anh là gì?

"sự nuôi nấng" trong tiếng Anh là keep (danh từ), kept (danh từ), viand (danh từ).

keep Danh từ

UK/kiːp/US/kiːp/

Nghĩa: Sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...).

  • to earn one's keepkiếm ăn, kiếm cái nuôi thân

Xem đầy đủ từ "keep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kept Danh từ

UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/

Nghĩa: Sự nuôi thân, sự nuôi nấng (gia đình...); cái để nuôi thân, cái để nuôi nấng (gia đình...).

  • to earn one's keepkiếm ăn, kiếm cái nuôi thân

Xem đầy đủ từ "kept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

viand Danh từ

UK/ˈvaɪ.ənd/US/ˈvaɪ.ənd/

Nghĩa: Sự nuôi nấng.

Xem đầy đủ từ "viand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự nuôi nấng tiếng Anh là gì?

"sự nuôi nấng" trong tiếng Anh là keep (danh từ), kept (danh từ), viand (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.